Từ vựng tiếng Trung
lǎn懒
Nghĩa tiếng Việt
lười biếng
1 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
懒
Bộ: 心 (tâm)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '懒' bao gồm bộ '心' (tâm) và chữ '赖' (lại).
- Bộ '心' thể hiện ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần.
- Chữ '赖' có nghĩa là dựa dẫm, gợi ý về sự ỷ lại hoặc không muốn nỗ lực.
→ Chữ '懒' có nghĩa là lười biếng, chỉ trạng thái không muốn làm việc.
Từ ghép thông dụng
懒惰
lười biếng
懒洋洋
uể oải
懒虫
kẻ lười biếng