Nghĩa tiếng Việt
gửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
寄 là chữ hình thanh (psc): 宀 (mái nhà, biểu nghĩa: chỗ ở) + 奇 (biểu âm). Nghĩa gốc 'sống nhờ nhà người khác, ở trọ'; phái sinh các nghĩa 'gửi gắm, ký thác, gửi (thư, vật)'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jì/gửi
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: ky
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Ký": ở nhờ dưới mái nhà (宀) một cách kỳ lạ (奇) — đó là 'ký', ký gửi, gửi gắm.
Gương Hán-Việt
'Ký' trong 'ký gửi', 'ký thác', 'ký sinh', 'ký túc'.
Mở khoá kiến thức
Biết 寄 mở khoá 寄信 (ký tín, gửi thư), 寄托 (ký thác), 寄宿 (ký túc), 邮寄 (gửi bưu điện).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 寄 là chữ hình thanh gồm 宀 (mái nhà — biểu nghĩa: chỗ ở) + 奇 (biểu âm). Nghĩa gốc 'ở nhờ nhà người khác, tạm trú' — không phải nhà mình mà phải gửi gắm thân ở đó. Từ đó phái sinh các nghĩa 'gửi gắm, gửi (thư, vật), nương nhờ, ký thác'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我寄了一封信给妈妈。
Tôi đã gửi một lá thư cho mẹ.
- 请把这个包裹寄到上海。
Xin gửi gói hàng này đến Thượng Hải.
- 父母把希望寄托在孩子身上。
Cha mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
- 我在朋友家寄住一晚。
Tôi ở nhờ nhà bạn một đêm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.