Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

gửi, chuyển, gửi gắm

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ việc gửi thư, bưu phẩm, tiền hoặc gửi gắm cảm xúc. Thường đi với tân ngữ 如 信, 包裹, 钱 hoặc giới từ 到 chỉ đích đến.

Câu ví dụ

  • 我给朋友寄了一份礼物。Wǒ gěi péngyǒu jì le yí fèn lǐwù. thanh 3
  • 请把信寄到这个地址。Qǐng bǎ xìn jì dào zhège dìzhǐ. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4xìn thanh 4
  • thanh 4qián thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.