Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

gửi

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 寄 bao gồm bộ 宀 ở trên, tượng trưng cho mái nhà. Phần dưới là chữ 奇, mang ý nghĩa ‘kỳ lạ’. Khi kết hợp lại, hình dung như việc gửi một thứ gì đó kỳ lạ đến một ngôi nhà nào đó.

Chữ 寄 có nghĩa là gửi hoặc gửi gắm.

Từ ghép thông dụng

xìn

gửi thư

宿

trú ngụ, ở trọ

shēng

ký sinh