Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

con hổ

Âm Hán Việt

hổ

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 虎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

虎 là chữ tượng hình (liushu=p): 虍 vẽ đầu hổ, phần dưới vốn vẽ thân và chân; trong tiểu triện chuyển thành 人, lệ thư đổi thành 几/儿. Phần thân thì đã biến mất.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ con hổ hoặc làm tính từ mô tả sự dũng mãnh, oai phong.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

虎 = con hổ. 老虎 = con hổ (thường dùng). 属虎 = tuổi Hổ. 马虎 = cẩu thả (bắt nguồn từ 'ngựa hổ').

  • //hổ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hổ": 虍 (đầu hổ) + 几 (thân chân) — hình ảnh con hổ rình mồi; nhớ 老虎 (lão hổ = con hổ), 马虎 (mã hổ = cẩu thả).

Gương Hán-Việt

'hổ' trong 'mãnh hổ', 'hổ báo', 'năm Dần' (tuổi hổ), 'hổ phách'

Mở khoá kiến thức

Biết 虎 là mở 老虎, 马虎, 虎口 — cũng là chìa khoá nhận diện các chữ có bộ 虍 (虚, 虐, 虑) HSK 5-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

虎 oracle 1
Giáp cốt văn
虎 bronze 1虎 bronze 2虎 bronze 3
Kim văn
虎 silk 1
Bạch thư
虎 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 虎 là chữ tượng hình. 虍 vẽ đầu hổ với họa tiết vằn; phần thân đã biến mất trong quá trình diễn biến. Chân và đuôi hổ trong tiểu triện chuyển thành 人, sang lệ thư thì thành 儿 hoặc 几. Nghĩa: con hổ, mãnh hổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 老虎是森林之王。lǎohǔ shì sēnlín zhī wáng. thanh 3

    Hổ là vua của rừng.

  • 他做事很马虎。tā zuòshì hěn mǎhu. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  • 今年是虎年。jīnnián shì hǔ nián. thanh 1

    Năm nay là năm con hổ.

  • 动物园里有两只老虎。dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī lǎohǔ. thanh 4

    Trong sở thú có hai con hổ.

  • 老虎很凶猛Lǎohǔ hěn xiōngměng thanh 3

    Con hổ rất dữ tợn

  • thanh 1shì thanh 4shǔ thanh 3 thanh 3de thanh 5

    Anh ấy tuổi Hổ

  • thanh 3nián thanh 2dào thanh 4le thanh 5

    Năm Hổ đã đến

  • 那只虎在动物园里Nà zhī hǔ zài dòngwùyuán lǐ thanh 4

    Con hổ kia ở trong sở thú

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 虍 ở trên, dễ nhầm phần dưới

  • 虎/唬

    cùng phần 虎, 唬 chỉ thêm 口; dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.