Từ vựng tiếng Trung
mǎ*hu

Nghĩa tiếng Việt

hư cấu; qua loa, không cẩn thận; xuề xòa

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bộ: (hổ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'马虎' là một từ thú vị, kết hợp từ 'mã' (ngựa) và 'hổ' (con hổ), có nguồn gốc từ câu chuyện về một họa sĩ vẽ cả ngựa lẫn hổ nên không ra gì. Từ đó trở thành nghĩa 'qua loa, không cẩn thận'. Dạng láy '马马虎虎' có nghĩa 'tạm ổn, trung bình'.

Câu ví dụ

  • 他做事很马虎。Tā zuòshì hěn mǎhu. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất hư cấu.

  • 别太马虎了。Bié tài mǎhu le. thanh 2

    Đừng quá xuề xòa.

  • 这个字写得太马虎。Zhège zì xiě de tài mǎhu. thanh 4

    Chữ này viết quá ẩu.

Kết hợp thường gặp

  • 马马虎虎mǎma hūhū thanh 3

    tạm được, so so

  • 粗心马虎cūxīn mǎhu thanh 1

    vô tâm hư cấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.