Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'马虎' là một từ thú vị, kết hợp từ 'mã' (ngựa) và 'hổ' (con hổ), có nguồn gốc từ câu chuyện về một họa sĩ vẽ cả ngựa lẫn hổ nên không ra gì. Từ đó trở thành nghĩa 'qua loa, không cẩn thận'. Dạng láy '马马虎虎' có nghĩa 'tạm ổn, trung bình'.
Câu ví dụ
- 他做事很马虎。
Anh ấy làm việc rất hư cấu.
- 别太马虎了。
Đừng quá xuề xòa.
- 这个字写得太马虎。
Chữ này viết quá ẩu.
Kết hợp thường gặp
- 马马虎虎
tạm được, so so
- 粗心马虎
vô tâm hư cấu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.