Nghĩa tiếng Việt
縀
Âm Hán Việt
hà
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại dây buộc hoặc dải lụa dùng để trang trí, thắt nút.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hà
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hà": bộ 糸 gợi sợi tơ, hà sa lụa mỏng, vải hoa văn óng ánh như ánh mặt trời buổi sáng.
Gương Hán-Việt
hà trong 縀: vải lụa hoa văn; liên hệ 霞 (hà) trong 晚霞 (ráng chiều)
Mở khoá kiến thức
Biết 縀 mở khoá nhóm từ chỉ các loại vải quý trong văn học và lịch sử trang phục cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
縀 thuộc bộ 糸 (sợi), mang nghĩa loại vải lụa có hoa văn, chất liệu dệt sang trọng. Âm Hán-Việt 'hà' từ Trung cổ âm *ɣˠɛ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 縀是古代高级丝织品之一。
縀 là một trong những lụa dệt cao cấp thời cổ đại.
- 贵族着縀衣,显示身份尊贵。
Quý tộc mặc áo 縀, thể hiện địa vị cao quý.
- 縀字属糸部,与丝织品相关。
Chữ 縀 thuộc bộ 糸, liên quan đến hàng lụa tơ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.