Nghĩa tiếng Việt
vỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
甲 là chữ tượng hình (pictograph): hình vẽ tấm giáp hoặc vỏ cứng của động vật (mai rùa, vảy cá, áo giáp). Chữ độc lập, không có thành phần phụ; là chữ gốc không thể phân tích thêm.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiǎ/thứ nhất
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
HSK
Hán-Việt: giáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giáp": hình chữ thập trong hộp vuông — "giáp" là tấm giáp bảo vệ, cũng là số một (đứng đầu hàng Thiên Can).
Gương Hán-Việt
giáp trong "giáp trụ", "năm Giáp" (thiên can), "móng giáp", "giáp cốt văn"
Mở khoá kiến thức
Biết 甲 (giáp) mở khoá: móng tay (指甲), năm Giáp Tý (甲子), giáp trụ (盔甲), hạng nhất (甲级).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
甲 trong Wiktionary là tượng hình: hình vẽ vỏ cứng bảo vệ (carapace, vảy động vật, hoặc áo giáp kim loại ghép lại). Xuất hiện trong giáp cốt văn với hình dạng rõ ràng của tấm giáp. Nghĩa gốc là vỏ cứng bảo vệ; mở rộng sang ngôi thứ nhất hàng Thiên Can (Giáp, Ất, Bính...) và móng tay/chân.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她喜欢涂指甲油。
Cô ấy thích sơn móng tay.
- 甲骨文是中国最古老的文字。
Giáp cốt văn là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
- 这支球队获得了甲级联赛冠军。
Đội bóng này giành được chức vô địch giải hạng nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.