Từ vựng tiếng Trung
jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

thứ nhất

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '甲' bao gồm bộ '田', có nghĩa là ruộng, và các nét khác tạo thành hình dạng giống như một cái mai.
  • Hình dạng của chữ '甲' gợi nhớ đến hình ảnh của một cái mai rùa hoặc cái vỏ bao bọc.

Chữ '甲' nghĩa là giáp, vỏ hoặc mai.

Từ ghép thông dụng

jiǎchóng

bọ cánh cứng

jiǎbǎn

boong tàu

jiǎ

hạng nhất