Nghĩa tiếng Việt
ngoại thành, ngoại ô
Âm Hán Việt
giao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 8 nét
郊 = 交 (Giao, biểu âm) + 阝 (Phụ, biểu nghĩa: vùng đất); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ khu vực ngoại thành, thường kết hợp với các từ chỉ phương hướng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: giao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giao": chữ 交 (giao, gặp) cùng 阝 (vùng) — nơi tiếp giáp ngoài thành, đó là 'giao' (ngoại ô).
Gương Hán-Việt
giao trong "giao khu" 郊區, "tứ giao" 四郊
Mở khoá kiến thức
Biết 郊 mở khoá nhóm từ về ngoại ô: 郊区, 郊外, 郊游.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 郊 = 交 + 邑/阝 (ls=psc, c1=p c2=s) — 交 cho âm jiāo, 邑 (ấp, vùng đất) cho nghĩa 'vùng ngoại ô'. Nghĩa: ngoại thành, ngoại ô.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们住在郊区。
Chúng tôi sống ở ngoại ô.
- 周末去郊外散步。
Cuối tuần ra ngoại ô đi dạo.
- 学校组织郊游。
Trường tổ chức dã ngoại.
- 北京的郊区很大。
Ngoại ô Bắc Kinh rất rộng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.