Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yáng

Nghĩa tiếng Việt

dơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Âm Hán Việt

dương

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 扬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

扬 là giản thể của 揚. Bản gốc 揚 = 扌 + 昜 (psc, 昜 biểu âm). Bản giản thể rút 昜 thành 𠃓. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động giơ lên, giương cao hoặc tuyên truyền.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yáng/nâng lên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dương": bàn tay 扌 nâng ánh mặt trời 𠃓 (vốn là 昜) — dơ cao lên, đó là 'dương' (giương cao).

Gương Hán-Việt

dương trong "phát dương" 發揚, "tuyên dương" 表揚

Mở khoá kiến thức

Biết 扬 mở khoá nhóm từ giương cao, ca ngợi: 表扬, 发扬, 宣扬, 飘扬.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

扬 oracle 1
Giáp cốt văn
扬 bronze 1扬 bronze 2扬 bronze 3扬 bronze 4
Kim văn
扬 seal 1扬 seal 2
Tiểu triện
扬 liushutong 1扬 liushutong 2扬 liushutong 3扬 liushutong 4
Lục thư thông

Wiktionary: 扬 = giản thể của 揚. Trong 揚, 扌 (tay) cho nghĩa 'dơ lên, bay lên', 昜 cho âm yáng (cũng là gốc của 陽). Bản giản thể viết 昜 thành 𠃓.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1biǎo thanh 3yáng thanh 2le thanh 5wǒ. thanh 3

    Thầy khen ngợi tôi.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4 thanh 1yáng thanh 2zhè thanh 4zhǒng thanh 3jīng thanh 1shén. thanh 2

    Chúng ta cần phát huy tinh thần này.

  • guó thanh 2 thanh 2zài thanh 4fēng thanh 1zhōng thanh 1piāo thanh 1yáng. thanh 2

    Cờ Tổ quốc tung bay trong gió.

  • thanh 1míng thanh 2yáng thanh 2 thanh 4hǎi. thanh 3

    Anh ấy nổi danh bốn biển.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có 𠃓 bên phải, dễ nhầm 'cây dương' với 'giương'

  • cùng âm yáng, cùng Hán-Việt 'dương' (đại dương)

  • cùng âm yáng, là 阝+昜

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.