Từ vựng tiếng Trung
qímàobùyáng

Nghĩa tiếng Việt

dung mạo không có gì nổi bật, bình thường

Âm Hán Việt

kỳ, ki mạo bất dương

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

8 nét

Bộ: (loài thú lưng dài, thú dữ không sừng)

14 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

kỳ, ki mạo bất dương

Từng chữ

  • kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • mạovẻ ngoài, sắc mặt
  • bấtkhông, chẳng
  • dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.