Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*yáng

Nghĩa tiếng Việt

phát huy

Âm Hán Việt

phát dương

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, thêm)

5 nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng mang tính tích cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát dương

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1 thanh 1yáng thanh 2jiān thanh 1 thanh 3fèn thanh 4dòu thanh 4de thanh 5jīng thanh 1shén. thanh 2

    Chúng ta nên phát huy tinh thần phấn đấu gian khổ.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 4jiā thanh 1 thanh 1yáng thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5yōu thanh 1diǎn. thanh 3

    Giáo viên khuyến khích mọi người phát huy ưu điểm của bản thân.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3yōu thanh 1liáng thanh 2chuán thanh 2tǒng thanh 3 thanh 1yào thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 1yáng. thanh 2

    Truyền thống tốt đẹp này cần tiếp tục được phát huy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.