Nghĩa tiếng Việt
rợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狄 = 犭(Khuyển, biểu nghĩa: dã thú, gợi tính man rợ) + 火 (Hoả, biểu âm hoặc nghĩa: lửa — tộc người dùng lửa); chữ hình thanh. Bộ 犭gợi hình ảnh tộc người bộ lạc, phần 火 cho âm. Wiktionary không có phân tích chi tiết.
Hán-Việt: địch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "địch": tộc địch 狄 phương bắc — chó 犭dữ lửa 火 hừng hực, chỉ tộc người Bắc Địch trong sử cổ TQ.
Gương Hán-Việt
Bắc Địch (北狄 — tộc người phương bắc), họ Địch
Mở khoá kiến thức
Biết 狄 mở khoá: hiểu bối cảnh lịch sử tứ di (四夷 — Đông Di, Tây Nhung, Nam Man, Bắc Địch); nhận ra họ Địch trong văn học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có mục phân tích đầy đủ cho 狄. Suy từ bộ thủ: 犭(dã thú/chó, biểu nghĩa — hàm ý tộc người hoang dã theo quan điểm trung tâm Hoa Hạ) + 火 (biểu âm). Nghĩa: tộc Địch (Di Địch) — tên người Trung Quốc cổ đại gọi các bộ tộc phía bắc; họ Địch. Hán-Việt: 'địch'. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 狄青是北宋著名的将领。
Địch Thanh là tướng lĩnh nổi tiếng thời Bắc Tống.
- 古代中原与北狄经常发生冲突。
Thời cổ đại, Trung Nguyên và tộc Bắc Địch thường xuyên xung đột.
- 他们学了狄仁杰断案的故事。
Họ học câu chuyện phá án của Địch Nhân Kiệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.