Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
téng腾
騰

Nghĩa tiếng Việt

ngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

Âm Hán Việt

đằng

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 腾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
13 nét

腾 = 月 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 马 (Mã, biểu âm). Giản thể của 騰. Nguyên hình 騰 = 马 (ngựa) + thành phần biểu âm: ngựa phi nước đại. Giản thể thêm 月 (nhục). Nghĩa gốc là nhảy vọt, phi, bốc lên.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước hoặc sau động từ khác để chỉ hành động bay nhảy, bốc lên hoặc dọn dẹp chỗ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /téng/phi nước đại
  • /téng/dọn dẹp

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đằng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đằng": ngựa (马) phi nước đại, mình thịt (月) bốc lên, 腾 là đằng vân, phi đằng, bốc cao không dừng được.

Gương Hán-Việt

đằng trong "phi đằng", "đằng vân", "đằng trào"

Mở khoá kiến thức

Biết 腾 (đằng) mở khoá: 腾飞 (đằng phi: cất cánh, phát triển vọt), 沸腾 (phí đằng: sôi sục), 奔腾 (bôn đằng: phi nước đại, cuồn cuộn), 升腾 (thăng đằng: bay lên, dâng lên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

腾 là dạng giản thể của 騰. Nguyên hình 騰 là chữ hình thanh: 馬 (ngựa) biểu nghĩa hoặc âm, ngựa phi nhanh, bốc lên; thành phần còn lại biểu âm. Nghĩa gốc là ngựa phi nước đại; mở rộng sang nhảy vọt, bay lên, dâng lên (như hơi nước).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 中国经济腾飞了。Zhōngguó jīngjì téngfēi le. thanh 1

    Kinh tế Trung Quốc đã cất cánh vọt lên.

  • 水壶里的水沸腾了。Shuǐhú lǐ de shuǐ fèiténg le. thanh 3

    Nước trong ấm đã sôi sục.

  • 奔腾的河流汹涌澎湃。Bēnténg de héliú xiōngyǒng péngpài. thanh 1

    Dòng sông cuồn cuộn chảy xiết ầm ào.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3桌zhuō thanh 1子zi thanh 5腾téng thanh 2出chū thanh 1来lai thanh 5放fàng thanh 4东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Hãy dọn trống cái bàn ra để đặt đồ.

  • 我wǒ thanh 3腾téng thanh 2出chū thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1给gěi thanh 3客kè thanh 4人rén thanh 2住zhù thanh 4。

    Tôi dọn ra một phòng cho khách ở.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 飞

    cùng nghĩa bay lên, nhưng 飞 đơn giản hơn, dùng phổ biến hơn; 腾 mang nghĩa bốc lên mạnh mẽ hơn

  • 升

    cùng nghĩa đi lên, nhưng 升 có bộ 十 nghĩa tăng lên nhẹ nhàng hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.