Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Trợ động từ能愿动词
dāng
當/噹

Nghĩa tiếng Việt

xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Âm Hán Việt

đương, đáng

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 当 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

当 là biến thể không chính thống của 當 (đương), bắt nguồn từ thảo thư (chữ thảo). Đây không phải chữ hình thanh hay hội ý kinh điển, mà là cách viết tắt được dùng quen rồi chuẩn hoá làm giản thể.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Trợ động từ能愿动词

Thường làm động từ chỉ việc đảm nhận chức vụ hoặc giới từ chỉ thời gian, nơi chốn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Động từ: trở thành, làm; Phó từ: vào lúc, ở.

  • /dāng/trở thành, là, làm việc
  • /dāng/coi như, xem như, nhận làm

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đương, đáng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đang/đương" = xứng, đáng, đang lúc. Nhớ: 当 là dạng viết tắt thảo thư của 當 — thay vì viết phồn thể 田+尚 phức tạp, người ta vẽ một mái 'ơ' phía trên 彐 cho gọn.

Gương Hán-Việt

'Đang/Đương' trong đương thời, đảm đương, tương đương, chính đáng, đang lúc.

Mở khoá kiến thức

Biết 当 mở khoá 当然 (đương nhiên), 当时 (đương thời), 应当 (ưng đương - nên), 相当 (tương đương).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

当 silk 1
Bạch thư
当 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 当 là biến thể không chính thống của 當, được hình thành từ thảo thư (cursive script) và sau đó được dùng làm chữ giản thể chính thức. Chữ phồn thể 當 vốn là chữ hình thanh: 田 (ruộng) biểu nghĩa kết hợp với 尚 biểu âm, nghĩa gốc liên quan đến 'tương xứng, ngang giá'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他当老师。tā dāng lǎoshī. thanh 1

    Anh ấy làm giáo viên.

  • 当时我不在家。dāngshí wǒ bú zài jiā. thanh 1

    Lúc đó tôi không ở nhà.

  • 这件事相当难。zhè jiàn shì xiāngdāng nán. thanh 4

    Việc này khá khó.

  • 你应当休息。nǐ yīngdāng xiūxi. thanh 3

    Bạn nên nghỉ ngơi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'dǎng', tự dạng phần trên gần giống, dễ nhầm khi nhìn nhanh

  • phần dưới gần giống nửa dưới của 当 phồn thể 當, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.