Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng*dàng

Nghĩa tiếng Việt

bị lừa

Âm Hán Việt

thượng đáng

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng độc lập hoặc kết hợp với giới từ chỉ đối tượng gây lừa đảo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng đáng

Từng chữ

  • thượngđi lên; ở phía trên
  • đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bị lừa

Câu ví dụ

  • wǎng thanh 3shàng thanh 4gòu thanh 4 thanh 4shí thanh 2yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2jǐng thanh 3tì, thanh 4 thanh 3miǎn thanh 3shàng thanh 4dàng thanh 4shòu thanh 4piàn. thanh 4

    Khi mua sắm trực tuyến cần phải giữ cảnh giác để tránh bị lừa gạt.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4tān thanh 1 thanh 2便pián thanh 2yi thanh 5mǎi thanh 3dào thanh 4le thanh 5jiǎ thanh 3huò, thanh 4shàng thanh 4dàng thanh 4le. thanh 5

    Vì ham rẻ nên anh ấy đã mua phải hàng giả, bị lừa rồi.

  • miàn thanh 4duì thanh 4huā thanh 1yán thanh 2qiǎo thanh 3yǔ, thanh 3 thanh 3men thanh 5yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2qīng thanh 1xǐng, thanh 3bié thanh 2shàng thanh 4dàng. thanh 4

    Đối mặt với những lời hoa mỹ ngọt ngào, chúng ta phải giữ tỉnh táo, đừng để bị lừa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.