Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
dīnglíngdāngláng

Nghĩa tiếng Việt

tiếng va chạm kim loại liên tục

Âm Hán Việt

đinh, chênh linh đương, đáng nhật lang

5 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

2 nét

Bộ: (mưa)

13 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

4 nét

Bộ: (vùng đất nhỏ)

8 nét

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Dùng để mô tả âm thanh va chạm của đồ vật

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

đinh, chênh linh đương, đáng nhật lang

Từng chữ

  • đinh, chênhcon trai; họ Đinh
  • linhmưa lác đác; vụn vặt, lẻ, linh; héo rụng
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • nhậtMặt Trời; ngày
  • langchàng trai; một chức quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.