Nghĩa tiếng Việt
công việc; người thợ
Âm Hán Việt
công
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 工
- Số nét
- 3 nét
工 (Công) là chữ tượng hình: vẽ một dụng cụ có lưỡi để cày đất và vạch ranh giới, hoặc là cái thước thợ (ê-ke). Không phải hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ người lao động, công việc hoặc tính từ chỉ sự khéo léo.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: công
Mẹo nhớ
Hán-Việt "công": hình cái thước/dụng cụ của người thợ — cầm dụng cụ mà làm, nên 工 nghĩa là "công việc, người thợ".
Gương Hán-Việt
"công" trong "công việc", "công nhân", "thủ công".
Mở khoá kiến thức
Biết 工 (công) mở khoá: công nhân, công nghiệp, thủ công, công cụ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 工 là chữ tượng hình vẽ một dụng cụ có lưỡi dùng để cày đất và vạch ranh giới; cách giải khác xem đó là cái thước vuông của thợ mộc (ê-ke), và theo cách này 工 liên quan đến nghĩa gốc của 巨. Không liên quan đến 巠 hay 壬.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我爸爸是工人。
Bố tôi là công nhân.
- 这是一个工具。
Đây là một công cụ.
- 他在工厂工作。
Anh ấy làm việc trong nhà máy.
- 工人很忙。
Công nhân rất bận.
- 他是一名技工。
Anh ấy là một thợ kỹ thuật
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.