Từ vựng tiếng Trung
gōng

Nghĩa tiếng Việt

công việc; người thợ

1 chữ3 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

工 (Công) là chữ tượng hình: vẽ một dụng cụ có lưỡi để cày đất và vạch ranh giới, hoặc là cái thước thợ (ê-ke). Không phải hình thanh hay hội ý.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: công

Mẹo nhớ

Hán-Việt "công": hình cái thước/dụng cụ của người thợ — cầm dụng cụ mà làm, nên 工 nghĩa là "công việc, người thợ".

Gương Hán-Việt

"công" trong "công việc", "công nhân", "thủ công".

Mở khoá kiến thức

Biết 工 (công) mở khoá: công nhân, công nghiệp, thủ công, công cụ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

工 oracle 1工 oracle 2
Giáp cốt văn
工 bigseal 1
Đại triện
工 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 工 là chữ tượng hình vẽ một dụng cụ có lưỡi dùng để cày đất và vạch ranh giới; cách giải khác xem đó là cái thước vuông của thợ mộc (ê-ke), và theo cách này 工 liên quan đến nghĩa gốc của 巨. Không liên quan đến 巠 hay 壬.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dễ nhầm với 土 (thổ) khi viết tay

  • 功 chứa 工, cùng Hán-Việt gần "công"

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.