Từ vựng tiếng Trung
yì*gōng

Nghĩa tiếng Việt

tình nguyện viên, người làm việc thiện nguyện

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người làm việc thiện nguyện, không nhận lương. Phổ biến trong các hoạt động xã hội, từ thiện.

Câu ví dụ

  • 做义工Zuò yìgōng thanh 4

    Làm tình nguyện viên

  • 当义工Dāng yìgōng thanh 1

    Làm tình nguyện

  • 社区义工Shèqū yìgōng thanh 4

    Tình nguyện viên cộng đồng

  • 他是义工Tā shì yìgōng thanh 1

    Anh ấy là tình nguyện viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.