Từ vựng tiếng Trung
yì*gōng

Nghĩa tiếng Việt

tình nguyện viên

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '义' có phần '丶' thể hiện một ý nghĩa sâu sắc, liên quan đến sự công bằng và chính nghĩa.
  • Chữ '工' có bộ '工' mô tả một công cụ hay công việc, biểu thị sự lao động hay công việc.

Kết hợp lại, '义工' nghĩa là làm việc thiện nguyện, không lấy công.

Từ ghép thông dụng

义务yìwù

nghĩa vụ

工厂gōngchǎng

nhà máy

义气yìqì

nghĩa khí