Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ người làm việc thiện nguyện, không nhận lương. Phổ biến trong các hoạt động xã hội, từ thiện.
Câu ví dụ
- 做义工
Làm tình nguyện viên
- 当义工
Làm tình nguyện
- 社区义工
Tình nguyện viên cộng đồng
- 他是义工
Anh ấy là tình nguyện viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.