xúccù
vội vã, gấp
Từ có chữ 促
xúcchù
húc, đâm; chạm vào, sờ vào; cảm động; xúc phạm
Từ có chữ 触
xúcchuò
(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)
bước xéo gót, rảo bước; đá lật đi; vẻ kính cần
nhăn, cau mày
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.