Bỏ qua, tới nội dung chính

Xuất khẩu tiếng Trung là gì?

Hán Việt xuất khẩu =

出口chūkǒuHSK 2

xuất khẩu, cửa ra

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 出口

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Luyện viết 出口

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết