Xác thực tiếng Trung là gì?
Hán Việt xác thực =
确实quèshíHSK 3
thực sự, quả thực, chính xác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 确实Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 确实
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết