vôwú
không có
Từ có chữ 无
chớ, đừng
vội; như "vội vàng; vội vã" (gdhn)
sung sướng; được sử dụng trong các tên lịch sử
莁
võwǔ
võ thuật; quân sự
Từ có chữ 武
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.