Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tuy"

Âm tuy

虽

tuysuī

tuy, mặc dù

HSK 2
绥

tuysuí

dây chằng xe; bình định, yên định; lui quân; cờ tinh

睢

tuysuī

sông Tuy

濉

tuysuī

Tuy Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh An Huy, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)

荽

tuysuī

(xem: hồ tuy 胡荽)

葰

tuysuī

谰

眭

tuysuī

ổ mắt sâu; họ Tuy

鞖

tuysuī

鞖

纗

tuyzuī

纗

鋷

tuyzuì

鋷

鐩

tuysuì

鐩

夊

tuysuī

đi chậm, lê bước

Âm tuỳ

隋

tuỳsuí

đời nhà Tuỳ (Trung Quốc)

Âm túy

醉

túyzuì

say rượu

HSK 5
祟

túysuì

ma đói

粋

túycuì

粋

Âm tuý

粹

tuýcuì

thuần khiết, tinh tuý

HSK 6

Từ có chữ 粹

Âm tuỷ

髓

tuỷsuǐ

tuỷ trong xương

Từ có chữ 髓

觜

tuỷzī

sao Tuy (một trong Nhị thập bát tú); lông mỏ con cú

Âm tụy

悴

tụycuì

bất ngờ

萃

tụycuì

họp; đàn, nhóm; sắc cỏ

臎

tụycuì

Ngốc nghếch

膵

tụycuì

tuỵ (tiết dịch tiêu hoá)

脺

tụycuì

nốt; như "nốt ruồi" tuỵ; như "tuỵ (lá lách)" (Danh) Tụy dịch 脺液 chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa. (Danh) Lá lách ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.

紣

tụycuì

紣

Âm tuỵ

瘁

tuỵcuì

ốm, mệt nhọc

Luyện viết các chữ âm "tuy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết