Tương cận tiếng Trung là gì?
Hán Việt tương cận =
将近jiāngjìnHSK 3
gần; sắp; khoảng chừng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 将近Từ khác cũng đọc là "tương cận"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 将近
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết