Truyền thâu tiếng Trung là gì?
Hán Việt truyền thâu =
传输chuánshūHSK 6
truyền tải dữ liệu, thông tin, năng lượng từ nơi này đến nơi khác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 传输Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 传输
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết