Bỏ qua, tới nội dung chính

Tôn trọng tiếng Trung là gì?

Hán Việt tôn trọng =

尊重zūnzhòngHSK 4

tôn trọng: đối xử với người khác với sự kính trọng và coi trọng; cũng dùng cho việc tôn trọng ý kiến, quyết định, văn hóa.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尊重

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

尊

tônzūn

tôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)

HSK 4

Luyện viết 尊重

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết