Thao tác tiếng Trung là gì?
Hán Việt thao tác =
操作cāozuòHSK 4
làm việc, vận hành, thao tác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 操作Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 操作
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết