Thanh tẩy tiếng Trung là gì?
Hán Việt thanh tẩy =
清洗qīngxǐHSK 6
làm sạch, rửa sạch: hành động rửa hoặc tẩy bằng nước; thanh trừng (nghĩa bóng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 清洗Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 清洗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết