Bỏ qua, tới nội dung chính

Thắng phụ tiếng Trung là gì?

Hán Việt thắng phụ =

胜负shèngfùHSK 5

thắng thua, kết quả thắng lợi; sự hơn kém

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胜负

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胜

thắngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5

Luyện viết 胜负

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết