Bỏ qua, tới nội dung chính

Thắng lợi tiếng Trung là gì?

Hán Việt thắng lợi =

胜利shènglìHSK 3

chiến thắng, thắng lợi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 胜利

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胜

thắngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5

Luyện viết 胜利

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết