Bỏ qua, tới nội dung chính

Thản suất tiếng Trung là gì?

Hán Việt thản suất =

坦率tǎnshuàiHSK 5

thẳng thắn, chân thành

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 坦率

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 坦率

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết