Từ vựng tiếng Trung
biǎo*shuài

Nghĩa tiếng Việt

tấm gương, hình mẫu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục, quần áo)

8 nét

Bộ: (huyền, đen)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '表' có bộ '衣' (y phục) ở trên và các nét khác tạo thành ý nghĩa bề ngoài, biểu hiện.
  • Chữ '率' có bộ '玄' (huyền) ở trên, kết hợp với các nét tạo thành ý nghĩa về tỷ lệ, dẫn đầu.

Biểu thị hành động làm mẫu, làm gương.

Từ ghép thông dụng

表现biǎoxiàn

biểu hiện

表面biǎomiàn

bề mặt

效率xiàolǜ

hiệu suất