Bỏ qua, tới nội dung chính

Thần kinh tiếng Trung là gì?

Hán Việt thần kinh =

神经shénjīngHSK 5

thần kinh; dây thần kinh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 神经

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 神经

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết