Bỏ qua, tới nội dung chính

Sung điện tiếng Trung là gì?

Hán Việt sung điện =

充电chōngdiànHSK 4

sạc pin, nạp năng lượng. Cung cấp năng lượng cho thiết bị.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 充电

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 充电

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết