Từ vựng tiếng Trung
chōng*dāng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 充当

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người con trai)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个充当很好。Zhège 充当 hěn hǎo. thanh 4

    充当 này rất tốt.

  • 我很喜欢充当。Wǒ hěn xǐhuān 充当. thanh 3

    Tôi rất thích 充当.

  • 你知道充当吗?Nǐ zhīdào 充当 ma? thanh 3

    Bạn biết 充当 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.