Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sung"

Âm sung

憧

sungchōng

phân vân

茺

sungchōng

(xem: sung uý 茺尉)

蹖

sungchōng

rùng mình

Âm sủng

宠

sủngchǒng

chiều chuộng

HSK 5

Âm sùng

崇

sùngchóng

cao; tôn sùng

HSK 6

Âm súng

铳

súngchòng

cái lỗ rìu búa để cho cán vào; cái súng (vũ khí đời xưa)

Luyện viết các chữ âm "sung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết