Sư phạm tiếng Trung là gì?
Hán Việt sư phạm =
师范shīfànHSK 6
sư phạm: mô phạm giáo dục, thuộc về đào tạo giáo viên; trường sư phạm (师范学校/大学)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 师范Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 师范
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết