Quy hoạch tiếng Trung là gì?
Hán Việt quy hoạch =
规划guīhuàHSK 5
lập kế hoạch
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 规划Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 规划
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết