Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quát"

Âm quát

刮

quátguā

vót, gọt, nạo, cạo

HSK 3

Từ có chữ 刮

括

quátkuò

bao quát; buộc lại, bó lại

HSK 5
聒

quátguā

tiếng kêu inh ỏi, om sòm

鸹

quátguā

(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

栝

quátguā

cây quát, cây cối

筈

quátkuò

đuôi mũi tên

Âm quật

掘

quậtjué

đào lên

HSK 6
倔

quậtjué

cứng cỏi, ương ngạnh

HSK 6

Từ có chữ 倔

窟

quậtkū

cái hang, nhà hầm

Từ có chữ 窟

崛

quậtjué

một mình trồi lên, trỗi dậy

Từ có chữ 崛

堀

quậtkū

cao ngất

窋

quậtzhú

trong một cái lỗ

誳

quậtqū

誳

Âm quất

橘

quấtjú

cây quít, cây quất

Từ có chữ 橘

Luyện viết các chữ âm "quát"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết