quátguā
vót, gọt, nạo, cạo
Từ có chữ 刮
quátkuò
bao quát; buộc lại, bó lại
Từ có chữ 括
tiếng kêu inh ỏi, om sòm
(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)
cây quát, cây cối
đuôi mũi tên
quậtjué
đào lên
Từ có chữ 掘
cứng cỏi, ương ngạnh
Từ có chữ 倔
quậtkū
cái hang, nhà hầm
Từ có chữ 窟
một mình trồi lên, trỗi dậy
Từ có chữ 崛
cao ngất
quậtzhú
trong một cái lỗ
quậtqū
誳
quấtjú
cây quít, cây quất
Từ có chữ 橘
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.