Phát sầu tiếng Trung là gì?
Hán Việt phát sầu =
发愁fāchóuHSK 5
lo lắng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发愁Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 愁
Luyện viết 发愁
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết