Từ vựng tiếng Trung
yōu*chóu

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '忧' có bộ '心' biểu thị tâm trí, cảm xúc con người và phần trên là chữ '尤' biểu thị sự đặc biệt, khác thường.
  • Chữ '愁' có bộ '心' kết hợp với chữ '秋', trong đó '秋' mang ý nghĩa mùa thu, mùa của sự u sầu, buồn bã.

Chữ '忧愁' kết hợp lại có nghĩa là nỗi buồn phiền, lo âu trong tâm trí.

Từ ghép thông dụng

忧虑yōulǜ

lo lắng

忧伤yōushāng

buồn bã

担忧dānyōu

lo ngại