Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhiệt liệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhiệt liệt =

热烈rèlièHSK 3

nồng nhiệt, sôi nổi; nhiệt tình

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 热烈

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 热烈

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết