Nhân quần tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhân quần =
人群rénqúnHSK 3
đám đông, nhóm người
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人群Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 人群
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết