Bỏ qua, tới nội dung chính

Nguyệt lượng tiếng Trung là gì?

Hán Việt nguyệt lượng =

月亮yuèliàngHSK 2

mặt trăng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 月亮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 月亮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết