Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngoan bì tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngoan bì =

顽皮wánpíHSK 6

nghịch ngợm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 顽皮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

顽

ngoanwán

dốt nát, ngu xuẩn; ngoan cố, bảo thủ

HSK 6

Luyện viết 顽皮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết