ngoạnwán
chơi, đùa; thưởng thức
Từ có chữ 玩
翫
Dao
ngoạnwàn
đài hoa
ngoanwán
dốt nát, ngu xuẩn; ngoan cố, bảo thủ
Từ có chữ 顽
ngoanyuán
con ba ba
An Huy
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.