Từ vựng tiếng Trung
wán*yìr*

Nghĩa tiếng Việt

Ngoạn ý nhi (玩意儿, wán yìr) — đồ chơi, đồ vật nhỏ, thứ linh tinh; cũng dùng để chỉ thứ gì đó một cách khinh thường hoặc thân mật.

5 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

8 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

玩意儿 là từ khẩu ngữ đặc trưng tiếng Bắc Kinh với âm nhi hoá; 什么玩意儿 dùng để bày tỏ sự khinh thường hoặc ngạc nhiên; viết trong văn bản đôi khi thành 玩意.

Câu ví dụ

  • 他喜欢收集各种小玩意儿Tā xǐhuān shōují gèzhǒng xiǎo wányìr thanh 1

    Anh ấy thích sưu tầm đủ loại đồ chơi nhỏ linh tinh

  • 这是什么玩意儿?Zhè shì shénme wányìr? thanh 4

    Cái này là cái gì vậy?

  • 别买那些没用的玩意儿了Bié mǎi nàxiē méiyòng de wányìr le thanh 2

    Đừng mua mấy thứ đồ vô dụng đó nữa

  • 这个玩意儿挺有意思的Zhège wányìr tǐng yǒu yìsi de thanh 4

    Cái này khá thú vị đấy

Kết hợp thường gặp

  • 小玩意儿xiǎo wányìr thanh 3

    đồ chơi nhỏ, vật linh tinh

  • 新玩意儿xīn wányìr thanh 1

    thứ mới lạ, đồ mới

  • 什么玩意儿shénme wányìr thanh 2

    thứ quái gì, cái gì đây

  • 好玩意儿hǎo wányìr thanh 3

    đồ hay, thứ tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.