mụcmù
mắt; mục, khoản mục; danh mục
Từ có chữ 目
chăn nuôi; người chăn gia súc
Từ có chữ 牧
hoà kính, tin, thân
Từ có chữ 睦
hoà mục; hàng mục (hàng bên phải)
Từ có chữ 穆
mụcmóu
đan xen vào nhau
(xem: mục túc 苜蓿)
nguyên tố molipden, Mo
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.