Bỏ qua, tới nội dung chính

Minh xác tiếng Trung là gì?

Hán Việt minh xác =

明确míngquèHSK 3

rõ ràng, xác định; dứt khoát, không còn nghi ngờ gì nữa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 明确

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 明确

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết